dăm kèn

dăm kèn

Âm thanh của cây kèn phụ thuộc nhiều vào chất lượng của dăm kèn.

Định nghĩa

Danh từ: - Bộ phận mỏng, dẹt, thường làm bằng tre, nứa hoặc kim loại, đặt trong thân kèn để tạo ra âm thanh khi thổi. "Dăm kèn" bộ phận rung động khi luồng khí thổi qua, làm phát ra tiếng kèn. - dụ: Dăm kèn bị hỏng nên kèn không phát ra tiếng. (Bộ phận rung của kèn bị , khiến kèn không thể phát âm.)

dụ sử dụng
  • (Người thợ thay bộ phận rung mới cho cây kèn.)
  • (Bộ phận rung bằng tre tạo âm thanh ấm hơn loại bằng kim loại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dăm kèn" thường được dùng trong ngữ cảnh nhạc cụ hơi (kèn clarinet, kèn saxophone, kèn oboe...), nơi dăm kèn bộ phận quyết định chất lượng âm thanh.
    • Kỹ thuật thổi dăm kèn ảnh hưởng lớn đến độ vang sắc thái của tiếng kèn. (Cách thổi tác động đến âm lượng tính chất âm thanh của kèn.)
Biến thể từ gần giống
  • Giăm kèn (danh từ): cách gọi khác của "dăm kèn" (theo từ điển tham khảo).

    • Giăm kèn bộ phận quan trọng trong cấu tạo kèn hơi. (Giăm kèn phần thiết yếu trong cấu tạo kèn hơi.)
  • Lưỡi kèn (danh từ): từ đồng nghĩa với "dăm kèn", thường dùng trong ngữ cảnh kèn dăm đơn hoặc dăm kép.

    • Lưỡi kèn bằng gỗ trầm tạo âm thanh ngọt ngào. (Bộ phận rung bằng gỗ trầm tạo âm thanh êm dịu.)
Từ đồng nghĩa
  • Lưỡi kèn: bộ phận rung của kèn hơi.
  • Dăm (nhạc cụ): bộ phận mỏng dùng để tạo âm trong các nhạc cụ hơi (thường gọi tắt "dăm").
Thành ngữ liên quan
  • Dăm kèn hỏng, kèn câm: ẩn dụ chỉ việc thiếu bộ phận quan trọng khiến cả hệ thống hoặc hoạt động không thể vận hành.
    • Không nguyên liệu thì như dăm kèn hỏng, kèn câm, chẳng làm được . (Thiếu yếu tố cốt lõi thì mọi việc đều bế tắc.)